Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

finally

/'fainəli/ Oxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #470

Nghĩa thường dùng

cuối cùng trạng từ

“We finally finished the project.”Cuối cùng chúng tôi đã hoàn thành dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

finally

/'fainəli/

phó từ

  • cuối cùng, sau cùng
  • dứt khoát
    • to settle a matter finally: giải quyết dứt khoát một vấn đề
Định nghĩa tiếng Anh

r. after an unspecified period of time or an especially long delay

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...