Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

initially

/i'niʃəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2715

Nghĩa thường dùng

ban đầu trạng từ

“Initially, they were unsure about the plan.”Ban đầu, họ không chắc chắn về kế hoạch.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

initially

/i'niʃəli/

phó từ

  • vào lúc đầu, ban đầu
Định nghĩa tiếng Anh

r. at the beginning

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...