initially
/i'niʃəli/ TOEFLOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2715
Nghĩa thường dùng
ban đầu
trạng từ
“Initially, they were unsure about the plan.”Ban đầu, họ không chắc chắn về kế hoạch.
Đồng nghĩa
firstoriginallyprimarily
Trái nghĩa
finallyultimatelylastly
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
initially
/i'niʃəli/
phó từ
- vào lúc đầu, ban đầu
Định nghĩa tiếng Anh
r. at the beginning