attach
/ә'tætʃ/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2320
“attaching” là hiện tại phân từ của attach — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
gắn vào
động từ
“Please attach the document to your email.”Vui lòng gắn tài liệu vào email của bạn.
Biến thể từ
attached quá khứ phân từ
attaching hiện tại phân từ
attaches ngôi 3 số ít
attached quá khứ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attach
//
- (Tech) gắn nối, kết (đ)
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to be attached v. be attached; be in contact with v. become attached