Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

detach

/di'tætʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10420

Nghĩa thường dùng

gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra động từ

“Please detach the sticker from the paper before applying it.”Xin hãy gỡ nhãn dán ra khỏi giấy trước khi dán nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

detach

/di'tætʃ/

ngoại động từ

  • gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
    • to detach a stamp: gỡ tem ra
  • (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to become detached or separated; take off v. separate (a small unit) from a larger, especially for a special assignment v. come to be detached

Gợi ý (12)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...