detach
/di'tætʃ/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10420
Nghĩa thường dùng
gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
động từ
“Please detach the sticker from the paper before applying it.”Xin hãy gỡ nhãn dán ra khỏi giấy trước khi dán nó.
Biến thể từ
detached quá khứ phân từ
detached quá khứ
detaching hiện tại phân từ
detaches ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
detach
/di'tætʃ/
ngoại động từ
- gỡ ra, tháo ra, tách ra, lấy riêng ra
- to detach a stamp: gỡ tem ra
- (quân sự) cắt (quân đội, tàu chiến...) đi làm nhiệm vụ riêng lẻ
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to become detached or separated; take off v. separate (a small unit) from a larger, especially for a special assignment v. come to be detached