Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

presence

/'prezns/ TOEFLIELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #1264

Nghĩa thường dùng

sự hiện diện danh từ

“Her presence makes me happy.”Sự hiện diện của cô ấy làm tôi hạnh phúc.

Biến thể từ presences số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

presence

/'prezns/

danh từ

  • sự có mặt
    • in the presence of someone: trước mặt ai
    • to be admitted to someone's presence: được đưa vào gặp mặt ai, được đưa vào yết kiến ai
    • your presence is requested: rất mong sự có mặt của anh
  • vẻ, dáng, bộ dạng
    • to have no presence: trông không có dáng

thành ngữ

  1. presence of mind
    • sự nhanh trí
  2. the Presence
    • nơi thiết triều; lúc thiết triều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being present; current existence n. the immediate proximity of someone or something n. an invisible spiritual being felt to be nearby n. the impression that something is present

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...