Từ điển Anh–Việt

112.515 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

participation

/pɑ:,tisi'peiʃn/ phổ biến #2214

Nghĩa thường dùng

sự tham gia danh từ

“Participation in class is encouraged.”Sự tham gia trong lớp được khuyến khích.

Biến thể từ participations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

participation

/pɑ:,tisi'peiʃn/

danh từ

  • sự tham gia, sự tham dự, sự góp phần vào
Định nghĩa tiếng Anh

n. the condition of sharing in common with others (as fellows or partners etc.)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...