attest
/ə'test/ GRECollins ★ phổ biến #8631
Nghĩa thường dùng
chứng thực, làm chứng
động từ
“The auditor attested to the accuracy of the records.”Kiểm toán viên chứng thực tính chính xác của hồ sơ.
Biến thể từ
attested quá khứ phân từ
attests ngôi 3 số ít
attested quá khứ
attesting hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
attest
/ə'test/
ngoại động từ
- chứng nhận, nhận thực, chứng thực
- attested cattle: thú nuôi (trâu bò) đã được chứng nhận không có vi trùng lao
- bắt thề, bắt tuyên thệ
nội động từ
- làm chứng
- to attest to something: làm chứng một việc gì
Định nghĩa tiếng Anh
v. provide evidence for; stand as proof of; show by one's behavior, attitude, or external attributes v. authenticate, affirm to be true, genuine, or correct, as in an official capacity v. establish or verify the usage of