audi
Nghĩa thường dùng
“Audi is known for its luxury vehicles.”Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- hãng xe
ví dụ
Audi is known for its luxury vehicles. — Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.