Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audi

/ˈɔː.di/

Nghĩa thường dùng

hãng xe danh từ riêng

“Audi is known for its luxury vehicles.”Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • hãng xe

ví dụ

Audi is known for its luxury vehicles. — Audi nổi tiếng với những chiếc xe sang trọng.

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...