Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

audible

/'ɔ:dəbl/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #10350

Nghĩa thường dùng

có thể nghe thấy tính từ

“The sound was barely audible over the noise.”Âm thanh gần như không thể nghe thấy vì tiếng ồn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

audible

/'ɔ:dəbl/

tính từ

  • có thể nghe thấy, nghe rõ
Định nghĩa tiếng Anh

n. a football play is changed orally after both teams have assumed their positions at the line of scrimmage a. heard or perceptible by the ear

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...