auspicious
/ɔ:s'piʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #19908
Nghĩa thường dùng
có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi
tính từ
“It was an auspicious day for the wedding.”Đó là một ngày có điềm tốt cho đám cưới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
auspicious
/ɔ:s'piʃəs/
tính từ
- có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi
- thịnh vượng
Định nghĩa tiếng Anh
a. auguring favorable circumstances and good luck