Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

auspicious

/ɔ:s'piʃəs/ TOEFLGRE phổ biến #19908

Nghĩa thường dùng

có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi tính từ

“It was an auspicious day for the wedding.”Đó là một ngày có điềm tốt cho đám cưới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

auspicious

/ɔ:s'piʃəs/

tính từ

  • có điềm tốt, điềm lành; thuận lợi
  • thịnh vượng
Định nghĩa tiếng Anh

a. auguring favorable circumstances and good luck

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...