authenticate
/ɔ:'θentikeit/ TOEFL phổ biến #19855
Nghĩa thường dùng
xác thực, chứng minh tính chính hãng
động từ
“We need to authenticate your purchase before processing the claim.”Chúng tôi cần xác thực giao dịch mua hàng của bạn trước khi xử lý khiếu nại.
Biến thể từ
authenticated quá khứ phân từ
authenticating hiện tại phân từ
authenticated quá khứ
authenticates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
authenticate
/ɔ:'θentikeit/
ngoại động từ
- xác nhận là đúng, chứng minh là xác thực
- làm cho có giá trị; nhận thức (chữ ký...)
Định nghĩa tiếng Anh
v. establish the authenticity of something