automate
/'ɔ:təmeit/ Collins ★ phổ biến #17156
Nghĩa thường dùng
tự động hóa
động từ
“Companies automate routine tasks to save time.”Các công ty tự động hóa các nhiệm vụ thường lệ để tiết kiệm thời gian.
Biến thể từ
automating hiện tại phân từ
automated quá khứ phân từ
automates ngôi 3 số ít
automated quá khứ
automates số nhiều
Đồng nghĩa
mechanizecomputerizerobotize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
automate
/'ɔ:təmeit/
động từ
- tự động hoá
Định nghĩa tiếng Anh
v make automatic or control or operate automatically