Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

automate

/'ɔ:təmeit/ Collins ★ phổ biến #17156

Nghĩa thường dùng

tự động hóa động từ

“Companies automate routine tasks to save time.”Các công ty tự động hóa các nhiệm vụ thường lệ để tiết kiệm thời gian.

Trái nghĩa manualizehumanize
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

automate

/'ɔ:təmeit/

động từ

  • tự động hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v make automatic or control or operate automatically

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...