available
/ə'veiləbl/ TOEFLIELTSGREOxford 3000Collins ★★★★★ phổ biến #622
Nghĩa thường dùng
Có sẵn
tính từ
“Available now.”Có ngay.
Đồng nghĩa
accessibleobtainable
Trái nghĩa
unavailableinaccessible
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
available
/ə'veiləbl/
tính từ
- sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
- by all available means: bằng mọi phương tiện sẵn có
- available finds: vốn sẵn có để dùng
- có thể kiếm được, có thể mua được
- this book is not available: quyển sách này không thể mua được (không thể kiếm đâu ra được)
- có hiệu lực, có giá trị
- ticket available for one day only: chỉ có giá trị trong một ngày
Định nghĩa tiếng Anh
a. obtainable or accessible and ready for use or service s. not busy; not otherwise committed s. convenient for use or disposal