Từ điển Anh–Việt

112.181 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

properly

/properly/ Oxford 3000 phổ biến #2880

Nghĩa thường dùng

một cách đúng đắn trạng từ

“You need to learn how to use the equipment properly.”Bạn cần học cách sử dụng thiết bị một cách đúng đắn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

properly

/properly/

phó từ

  • đúng, chính xác
    • properly speaking: nói cho đúng
  • (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
    • this puzzled him properly: điều đó làm cho nó bối rối hết sức
  • đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
    • behave properly: hãy cư xử cho đúng mức
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the right manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...