Từ điển Anh–Việt

109,018 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Oxford 3000 phổ biến #2880

properly

/properly/

phó từ

  • đúng, chính xác
    • properly speaking: nói cho đúng
  • (thông tục) hoàn toàn đích đáng, ra trò, hết sức
    • this puzzled him properly: điều đó làm cho nó bối rối hết sức
  • đúng đắn, đúng mức, thích hợp, hợp thức, hợp lệ, chỉnh
    • behave properly: hãy cư xử cho đúng mức
Định nghĩa tiếng Anh

r. in the right manner

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...