baffle
/'bæfl/ IELTSGRECollins ★ phổ biến #11775
Nghĩa thường dùng
làm khó hiểu, gây bối rối
động từ
“The complex instructions baffle many users.”Các hướng dẫn phức tạp làm bối rối nhiều người dùng.
Biến thể từ
baffled quá khứ phân từ
baffled quá khứ
baffling hiện tại phân từ
baffles ngôi 3 số ít
baffles số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
baffle
/'bæfl/
danh từ
- sự cản trở, sự trở ngại
- (kỹ thuật) màng ngăn, vách ngăn
- (kỹ thuật) cái báp, van đổi hướng
ngoại động từ
- làm trở ngại
- làm hỏng, làm thất bại
- to baffle a plan: làm thất bại một kế hoạch
- làm sai lạc, làm rối, làm lạc hướng
- baffling winds: gió đổi hướng luôn luôn
Định nghĩa tiếng Anh
n. a flat plate that controls or directs the flow of fluid or energy v. check the emission of (sound)