bailout
Nghĩa thường dùng
“Banks received massive bailouts in 2008.”Ngân hàng nhận cứu trợ tài chính lớn năm 2008.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bailout
//
* danh từ- (kinh tế) sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Banks received massive bailouts in 2008.”Ngân hàng nhận cứu trợ tài chính lớn năm 2008.
Đang tải...