Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bailout

/'beilaut/ phổ biến #10272

Nghĩa thường dùng

cứu trợ tài chính danh từ

“Banks received massive bailouts in 2008.”Ngân hàng nhận cứu trợ tài chính lớn năm 2008.

Đồng nghĩa rescuereliefsalvation
Trái nghĩa bankruptcyliquidation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bailout

//

* danh từ
  • (kinh tế) sự cứu giúp ra khỏi những khó khăn về tài chính; sự cứu trợ tài chính
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...