baked goods
Nghĩa thường dùng
“I love to buy baked goods from the local bakery.”Tôi thích mua đồ nướng từ tiệm bánh địa phương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- đồ nướng, bánh trái
- fresh baked goods: đồ nướng tươi
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“I love to buy baked goods from the local bakery.”Tôi thích mua đồ nướng từ tiệm bánh địa phương.
Đang tải...