bread
/bred/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2113
“breads” là số nhiều của bread — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
Bánh mì
danh từ
“I eat bread for breakfast.”Tôi ăn bánh mì sáng.
Biến thể từ
breads số nhiều
breading hiện tại phân từ
breaded quá khứ
breads ngôi 3 số ít
breaded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bread
/bred/
ngoại động từ
- làm thủng
- (quân sự) chọc thủng, phá vỡ (tuyến phòng thủ)
nội động từ
- nhảy lên khỏi mặt nước (cá voi)
danh từ
- bánh mì
- a loaf of bread: ổ bánh mì
- (nghĩa bóng) miếng ăn, kế sinh nhai
- daily bread: miếng ăn hàng ngày
thành ngữ
- bread and butter
- bánh mì phết bơ
- miếng ăn; kế sinh nhai
- bread and cheese
- miếng ăn; kế sinh nhai
- cuộc sống thanh đạm
- bread buttered on both sides
- sự phong lưu, sự sung túc
- to earn (make) one's bread
- kiếm ăn, kiếm sống
- to eat the bread of affiction
- phiền não, sầu khổ, đau buồn
- to eat the bread of idleness
- nhàn rỗi, vô công rỗi nghề
- to have one's bread buttered for life
- suốt đời sống dư dật sung túc
- to know which side one's bread is buttered
- (xem) butter
- to live on bread and chesse
- sống đạm bạc
- to quarrel with one's bread and butter
- (xem) quarel
- to take the bread out of someone's mouth
- lấy mất kế sinh nhai của ai, cướp cơm chim của ai
Định nghĩa tiếng Anh
n. food made from dough of flour or meal and usually raised with yeast or baking powder and then baked v. cover with bread crumbs