bass
/bæs/ Collins ★★ phổ biến #5126
“basses” là số nhiều của bass — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
cá vược
danh từ
“I caught a bass in the lake.”Tôi đã bắt được một con cá vược trong hồ.
Biến thể từ
basses số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bass
/bæs/
danh từ số nhiều, (thường) không đổi
- (động vật học) cá pecca
danh từ
- (thực vật học) sợi vỏ cây đoạn
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) bass-wood[beis]
danh từ
- (âm nhạc) giọng nam trầm
- người hát giọng nam trầm; người có giọng trầm
- kèn bát
tính từ
- (âm nhạc) trầm, nam trầm (giọng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the lowest part of the musical range n. the lowest part in polyphonic music n. an adult male singer with the lowest voice n. the lowest adult male singing voice