low
/lou/
danh từ
- tiếng rống (trâu bò)
động từ
- rống (trâu bò)
danh từ
- ngọn lửa
nội động từ
- rực cháy, bốc cháy
danh từ
- mức thấp, con số thấp
- số thấp nhất (ô tô)
- to put a car in low: gài số một
- con bài thấp nhất
- (thể dục,thể thao) tỷ số thấp nhất
tính từ
- thấp, bé, lùn
- a man of low stature: người thấp bé
- thấp, cạn
- at low water: lúc triều xuống
- thấp bé, nhỏ
- a low voice: tiếng nói khẽ
- thấp, hạ, kém, chậm
- to dell at low price: bán giá hạ
- to get low wages: được lương thấp
- low temperature: độ nhiệt thấp
- low speed: tốc độ chậm
- to have a low opinion of somebody: không trọng ai
- thấp hèn, ở bậc dưới; tầm thường, ti tiện, hèm mọn
- all sorts of people, high and low: tất cả mọi hạng người từ kẻ sang cho đến người hèn
- a low fellow: một kẻ đê hèn
- yếu, suy nhược, kém ăn, không bổ
- to be in a low state of health: trong tình trạng sức khoẻ t) có công suất nhỏ (máy)
Biến thể từ
lower so sánh hơn
lowest so sánh nhất
lows số nhiều
lowed quá khứ phân từ
lowing hiện tại phân từ
lowed quá khứ
lows ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
n. an air mass of lower pressure; often brings precipitation\nn. British political cartoonist (born in New Zealand) who created the character Colonel Blimp (1891-1963)\nn. a low level or position or degree\na. less than normal in degree or intensity or amount