Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bathing

/'beiðiɳ/ phổ biến #12673

Nghĩa thường dùng

việc tắm rửa cho ai (/ˈbɑːðɪŋ/); việc tắm biển, bơi (/ˈbeɪðɪŋ/) n./v.

“Bathing the baby before bed helps her sleep well.”Việc tắm cho em bé trước khi ngủ giúp bé ngủ ngon. (/ˈbɑːðɪŋ/)

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bathing

/'beiðiɳ/

danh từ

  • sự tắm rửa
Định nghĩa tiếng Anh

n. immersing the body in water or sunshine

Gợi ý (9)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...