bathing
/'beiðiɳ/ phổ biến #12673
Nghĩa thường dùng
việc tắm rửa cho ai (/ˈbɑːðɪŋ/); việc tắm biển, bơi (/ˈbeɪðɪŋ/)
n./v.
“Bathing the baby before bed helps her sleep well.”Việc tắm cho em bé trước khi ngủ giúp bé ngủ ngon. (/ˈbɑːðɪŋ/)
Biến thể từ
bathing hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bathing
/'beiðiɳ/
danh từ
- sự tắm rửa
Định nghĩa tiếng Anh
n. immersing the body in water or sunshine