Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beast

/bi:st/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4428

Nghĩa thường dùng

quái vật danh từ

“The beast in the story was scary.”Quái vật trong câu chuyện rất đáng sợ.

Biến thể từ beasts số nhiều
Đồng nghĩa animalcreaturemonster
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beast

/bi:st/

danh từ

  • thú vật, súc vật
    • beast of prey: thú săn mồi
  • (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc
  • người hung bạo
  • người mình ghét

thành ngữ

  1. the Beast
    • kẻ thù của Chúa
  2. the beast
    • thú tính (trong con người)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cruelly rapacious person

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...