beast
/bi:st/ TOEFLCollins ★★ phổ biến #4428
Nghĩa thường dùng
quái vật
danh từ
“The beast in the story was scary.”Quái vật trong câu chuyện rất đáng sợ.
Biến thể từ
beasts số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beast
/bi:st/
danh từ
- thú vật, súc vật
- beast of prey: thú săn mồi
- (số nhiều không đổi) thú nuôi, gia súc
- người hung bạo
- người mình ghét
thành ngữ
- the Beast
- kẻ thù của Chúa
- the beast
- thú tính (trong con người)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a cruelly rapacious person