Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

animal

/'æniməl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★★ phổ biến #728

Nghĩa thường dùng

động vật danh từ

“The animal is very cute.”Con vật này rất dễ thương.

Biến thể từ animals số nhiều
Đồng nghĩa creaturebeastbrute
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

animal

/'æniməl/

danh từ

  • động vật, thú vật
    • domestic animal: động vật nuôi
    • wild animal: động vật hoang dại
  • người đầy tính thú

tính từ

  • (thuộc) động vật, (thuộc) thú vật
    • the animal kingdom: giới động vật
  • (thuộc) xác thịt
    • animal spirits: tính sôi nổi, tính yêu đời
Định nghĩa tiếng Anh

n. a living organism characterized by voluntary movement s. marked by the appetites and passions of the body

Gợi ý (14)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...