Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

beater

/'bi:tə/ Collins ★ phổ biến #17910

Nghĩa thường dùng

công cụ dùng để khuấy hoặc trộn danh từ

“She used a beater to mix the ingredients.”Cô ấy đã dùng một cái máy khuấy để trộn các nguyên liệu.

Biến thể từ beaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

beater

/'bi:tə/

danh từ

  • người đánh, người đập
  • que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
    • a carpet beater: gậy đập thảm
    • an egg beater: que đánh trứng
  • (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
  • (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập
Định nghĩa tiếng Anh

n. a worker who rouses wild game from under cover for a hunter n. an implement for beating

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...