beater
/'bi:tə/ Collins ★ phổ biến #17910
Nghĩa thường dùng
công cụ dùng để khuấy hoặc trộn
danh từ
“She used a beater to mix the ingredients.”Cô ấy đã dùng một cái máy khuấy để trộn các nguyên liệu.
Biến thể từ
beaters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
beater
/'bi:tə/
danh từ
- người đánh, người đập
- que, gậy, đòn, chày (để đập đánh)
- a carpet beater: gậy đập thảm
- an egg beater: que đánh trứng
- (săn bắn) người xua dã thú (đẻ cho người ta săn bắn)
- (nông nghiệp) đòn đập lúa; máy đập
Định nghĩa tiếng Anh
n. a worker who rouses wild game from under cover for a hunter n. an implement for beating