becoming
/bi'kʌmiɳ/ TOEFL phổ biến #22465
Nghĩa thường dùng
trở thành
động từ
“He is becoming a good player.”Anh ấy đang trở thành một cầu thủ giỏi.
Biến thể từ
becoming hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
becoming
/bi'kʌmiɳ/
tính từ
- vừa, hợp, thích hợp, xứng
- cursing is not becoming to a lady: cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
- a very becoming hat: một cái mũ đội rất vừa
Định nghĩa tiếng Anh
s. according with custom or propriety s. displaying or setting off to best advantage