Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

becoming

/bi'kʌmiɳ/ TOEFL phổ biến #22465

Nghĩa thường dùng

trở thành động từ

“He is becoming a good player.”Anh ấy đang trở thành một cầu thủ giỏi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

becoming

/bi'kʌmiɳ/

tính từ

  • vừa, hợp, thích hợp, xứng
    • cursing is not becoming to a lady: cái lối chửi rủa là không thích hợp (không xứng) với một người đàn bà tử tế
    • a very becoming hat: một cái mũ đội rất vừa
Định nghĩa tiếng Anh

s. according with custom or propriety s. displaying or setting off to best advantage

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...