Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bedding

/'bediɳ/ Collins ★ phổ biến #11136

Nghĩa thường dùng

bộ ga trải giường danh từ

“I need to buy new bedding for my bed.”Tôi cần mua bộ ga trải giường mới cho giường của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bedding

/'bediɳ/

danh từ

  • bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
  • ổ rơm (cho súc vật)
  • nền, lớp dưới cùng
  • (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp
Định nghĩa tiếng Anh

n coverings that are used on a bed n material used to provide a bed for animals v furnish with a bed v place (plants) in a prepared bed of soil v put to bed v have sexual intercourse with v prepare for sleep

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...