bedding
/'bediɳ/ Collins ★ phổ biến #11136
Nghĩa thường dùng
bộ ga trải giường
danh từ
“I need to buy new bedding for my bed.”Tôi cần mua bộ ga trải giường mới cho giường của mình.
Biến thể từ
bedding hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bedding
/'bediɳ/
danh từ
- bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường)
- ổ rơm (cho súc vật)
- nền, lớp dưới cùng
- (địa lý,địa chất) sự xếp thành tầng, sự xếp thành lớp
Định nghĩa tiếng Anh
n coverings that are used on a bed n material used to provide a bed for animals v furnish with a bed v place (plants) in a prepared bed of soil v put to bed v have sexual intercourse with v prepare for sleep