chicken
/'tʃikin/ Oxford 3000Collins ★★★ phổ biến #1538
Nghĩa thường dùng
Gà
danh từ
“Fried chicken is tasty.”Gà rán ngon.
Biến thể từ
chickens số nhiều
chickened quá khứ
chickened quá khứ phân từ
chickening hiện tại phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
chicken
/'tʃikin/
danh từ
- gà con; gà giò
- thịt gà giò
- (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
- he is no chicken: nó không còn là trẻ nhỏ nữa
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục
thành ngữ
- to count one's chickens before they are hatched
- (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
- mother carey's chicken
- chim hải âu nhỏ
- that's their chicken
- đó là công việc của họ
Định nghĩa tiếng Anh
n. the flesh of a chicken used for food n. a domestic fowl bred for flesh or eggs; believed to have been developed from the red jungle fowl n. a foolhardy competition; a dangerous activity that is continued until one competitor becomes afraid and stops s. easily frightened