Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

behold

/bi'hould/ GRECollins ★ phổ biến #10497

Nghĩa thường dùng

nhìn thấy, chiêm ngưỡng (trang trọng) động từ

“Behold the beauty of nature.”Hãy chiêm ngưỡng vẻ đẹp của thiên nhiên.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

behold

/bi'hould/

(bất qui tắc) ngoại động từ beheld

/bi'held/
  • nhìn ngắm
  • thấy, trông thấy

thán từ

  • chú ý!, để ý!
Định nghĩa tiếng Anh

v. see with attention

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...