bike
/baik/ Collins ★★★ phổ biến #2163
Nghĩa thường dùng
Xe đạp
danh từ
“Ride a bike.”Đạp xe.
Biến thể từ
bikes số nhiều
biking hiện tại phân từ
biked quá khứ
bikes ngôi 3 số ít
biked quá khứ phân từ
Đồng nghĩa
bicyclecyclemotorcycle
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bike
/baik/
danh từ
- (thông tục) (viết tắt) của bicycle xe đạp
nội động từ
- (thông tục) đi xe đạp
Định nghĩa tiếng Anh
n a motor vehicle with two wheels and a strong frame n a wheeled vehicle that has two wheels and is moved by foot pedals v ride a bicycle