Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

cycle

/'saikl/ IELTSOxford 3000Collins ★★★ phổ biến #2220

Nghĩa thường dùng

chu kỳ danh từ

“The water cycle is essential to life on Earth.”Chu kỳ nước là thiết yếu cho sự sống trên Trái Đất.

Đồng nghĩa circlerotationloop
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cycle

//

  • sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình
  • accumulation c. chu trình tích luỹ
  • effective c. (đại số) chu trình hữu hiệu
  • essential c. (tô pô) chu trình cốt yếu
  • fixed c. chu trình không đổi
  • forword-type c. chu trình chuyển động lên trước
  • ideal c. chu trình lý tưởng
  • limit c. (giải tích) chu trình giới hạn
  • magnetic c. (máy tính) chu trình từ hoá
  • major c. (máy tính) chu trình lớn
  • open c. chu trình mở
  • print c. (máy tính) chu trình in
  • pulse-repetition c. (máy tính) chu trình lặp lại các xung
  • rational c. chu trình hữu tỷ
  • relative c. chu trình tương đối
  • repetitive c. (máy tính) chu trình lặp
  • scanning c. chu trình quyét
  • storage c. chu trình dự trữ
  • timing c. (máy tính) chu trình định thời
  • variable c. chu trình biến thiên
  • virtual c. chu trình ảo
Định nghĩa tiếng Anh

n. an interval during which a recurring sequence of events occurs n. a series of poems or songs on the same theme n. a periodically repeated sequence of events n. a single complete execution of a periodically repeated phenomenon

Gợi ý (24)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...