cycle
Nghĩa thường dùng
“The water cycle is essential to life on Earth.”Chu kỳ nước là thiết yếu cho sự sống trên Trái Đất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cycle
//
- sự tuần hoàn, chu trình, chu kỳ || làm theo chu trình
- accumulation c. chu trình tích luỹ
- effective c. (đại số) chu trình hữu hiệu
- essential c. (tô pô) chu trình cốt yếu
- fixed c. chu trình không đổi
- forword-type c. chu trình chuyển động lên trước
- ideal c. chu trình lý tưởng
- limit c. (giải tích) chu trình giới hạn
- magnetic c. (máy tính) chu trình từ hoá
- major c. (máy tính) chu trình lớn
- open c. chu trình mở
- print c. (máy tính) chu trình in
- pulse-repetition c. (máy tính) chu trình lặp lại các xung
- rational c. chu trình hữu tỷ
- relative c. chu trình tương đối
- repetitive c. (máy tính) chu trình lặp
- scanning c. chu trình quyét
- storage c. chu trình dự trữ
- timing c. (máy tính) chu trình định thời
- variable c. chu trình biến thiên
- virtual c. chu trình ảo
Định nghĩa tiếng Anh
n. an interval during which a recurring sequence of events occurs n. a series of poems or songs on the same theme n. a periodically repeated sequence of events n. a single complete execution of a periodically repeated phenomenon