Từ điển Anh–Việt

112.370 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blessed

/'blesid/ Collins ★ phổ biến #8050

Nghĩa thường dùng

được ban phước tính từ

“They felt blessed to have such supportive friends.”Họ cảm thấy được ban phước khi có những người bạn ủng hộ như vậy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

blessed

/'blesid/

tính từ

  • thần thánh; thiêng liêng
  • hạnh phúc sung sướng; may mắn
  • (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
    • that blessed boy!: thằng ranh con quỷ quái
Định nghĩa tiếng Anh

a. highly favored or fortunate (as e.g. by divine grace) s. worthy of worship s. enjoying the bliss of heaven s. characterized by happiness and good fortune

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...