blessed
Nghĩa thường dùng
“They felt blessed to have such supportive friends.”Họ cảm thấy được ban phước khi có những người bạn ủng hộ như vậy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
blessed
/'blesid/
tính từ
- thần thánh; thiêng liêng
- hạnh phúc sung sướng; may mắn
- (nói trại) đáng nguyền rủa; quỷ quái
- that blessed boy!: thằng ranh con quỷ quái
Định nghĩa tiếng Anh
a. highly favored or fortunate (as e.g. by divine grace) s. worthy of worship s. enjoying the bliss of heaven s. characterized by happiness and good fortune