Từ điển Anh–Việt

109,050 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #11153

blister

/'blistə/

danh từ

  • vết bỏng giộp; chỗ giộp da; chỗ phồng da
    • to raise blisters: làm giộp da
  • chỗ bị phồng lên, chỗ bị giộp lên (sơn); chỗ rỗ (thuỷ tinh, kim loại)
  • (y học) thuốc làm giộp da, cao làm giộp da

động từ

  • làm giộp lên, làm phồng da lên; giộp lên; nổi phồng lên
  • (thông tục) đánh giập mông đít
  • (thông tục) quấy rầy, làm phiền (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a flaw on a surface resulting when an applied substance does not adhere (as an air bubble in a coat of paint)\nn. (botany) a swelling on a plant similar to that on the skin\nn. (pathology) an elevation of the skin filled with serous fluid\nv. get blistered

Gợi ý (8)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...