Từ điển Anh–Việt

112.253 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

blotting out

/ˈblɒtɪŋ aʊt/

Nghĩa thường dùng

che khuất ánh sáng cụm từ

“The thick clouds were blotting out the sun, making the day feel darker.”Những đám mây dày đặc đã che khuất ánh sáng mặt trời, khiến cho cả ngày trở nên tối tăm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • che khuất ánh sáng
    • blotting out the sun: che khuất ánh sáng mặt trời
  • xóa bỏ, làm mờ đi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...