blotting out
/ˈblɒtɪŋ aʊt/
Nghĩa thường dùng
che khuất ánh sáng
cụm từ
“The thick clouds were blotting out the sun, making the day feel darker.”Những đám mây dày đặc đã che khuất ánh sáng mặt trời, khiến cho cả ngày trở nên tối tăm.
Đồng nghĩa
obscuringconcealingcoveringhiding
Trái nghĩa
revealingexposingilluminating
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- che khuất ánh sáng
- blotting out the sun: che khuất ánh sáng mặt trời
- xóa bỏ, làm mờ đi