Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

covering

/'kʌvəriɳ/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #13168

Nghĩa thường dùng

vật che phủ danh từ

“The covering on the table was made of cloth.”Vật che phủ trên bàn được làm bằng vải.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

covering

/'kʌvəriɳ/

danh từ

  • cái bao, cái bọc, vật che phủ, lớp phủ ngoài
  • cái nắp
  • sự bao bọc, sự phủ, sự che đậy
    • lead covering: sự phủ chì, sự mạ chì
  • sự trải ra

thành ngữ

  1. covering letter
    • thư giải thích gửi kèm theo
  2. covering party
    • (quân sự) đội hộ tống
Định nghĩa tiếng Anh

n. a natural object that covers or envelops n. an artifact that covers something else (usually to protect or shelter or conceal it) n. the act of protecting something by covering it

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...