bluff
/blʌf/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #7842
Biến thể từ
bluffing hiện tại phân từ
bluffs số nhiều
bluffed quá khứ
bluffer so sánh hơn
bluffed quá khứ phân từ
bluffs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bluff
/blʌf/
tính từ
- có dốc đứng (bờ biển...)
- cục mịch, chân thật, chất phác, không biết khách sáo màu mè (người)
danh từ
- dốc đứng
danh từ
- lời lừa gạt; lời bịp bợm
- sự tháu cáy (đánh bài xì)
- to call someone's bluff: bắt tháu cáy của ai
động từ
- bịp, lừa gạt, lừa phỉnh
- tháu cáy
Định nghĩa tiếng Anh
n. a high steep bank (usually formed by river erosion) n. pretense that your position is stronger than it really is n. the act of bluffing in poker; deception by a false show of confidence in the strength of your cards v. deceive an opponent by a bold bet on an inferior hand with the result that the opponent withdraws a winning hand