Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

bonnet

/'bɔnit/ GRECollins ★ phổ biến #15125

Nghĩa thường dùng

mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em danh từ

“She wore a beautiful bonnet to the garden party.”Cô ấy đội một chiếc mũ bê-rê đẹp đến buổi tiệc ngoài vườn.

Biến thể từ bonnets số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

bonnet

/'bɔnit/

danh từ

  • mũ bê-rê (của người Ê-cốt); mũ phụ nữ, mũ trẻ em
  • nắp đậy (máy ô tô); ca-pô; nắp ống lò sưởi
  • (thông tục) cò mồi (để lừa bịp ai)

thành ngữ

  1. to fill soneone's bonnet
    • chiếm chỗ của ai

ngoại động từ

  • đội mũ (cho ai)
  • chụp mũ xuống tận mắt (ai)
  • (nghĩa rộng) xô đẩy, làm khổ, ngược đãi (ai)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hat tied under the chin v. dress in a bonnet

Gợi ý (6)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...