Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

boor

/buə/ GRE phổ biến #35049
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

boor

/buə/

tính từ

  • người cục mịch, người thô lỗ; người quê mùa
  • nông dân
Định nghĩa tiếng Anh

n a crude uncouth ill-bred person lacking culture or refinement

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...