bough
/bau/ GRE phổ biến #15790
Nghĩa thường dùng
cành lớn (cành chính của cây)
danh từ
“A heavy bough broke off the old oak during the storm.”Một cành lớn gãy lìa khỏi cây sồi già trong cơn bão.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bough
/bau/
danh từ
- cành cây
Định nghĩa tiếng Anh
n. any of the larger branches of a tree