Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

center

/'sentə/ IELTS phổ biến #530

Nghĩa thường dùng

trung tâm danh từ

“The center of the city is busy.”Trung tâm thành phố rất đông đúc.

Đồng nghĩa middlecoreheart
Trái nghĩa edgeperiphery
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

center

/'sentə/

danh từ & động từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) centre
Định nghĩa tiếng Anh

n. an area that is approximately central within some larger region n. a building dedicated to a particular activity n. a point equidistant from the ends of a line or the extremities of a figure

Gợi ý (23)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...