bounded
/'baundid/ phổ biến #29089
Biến thể từ
bounded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bounded
//
- bị chặn
- almost b. hầu bị chặn
- essentially b. (giải tích) bị chặn thực sự, bị chặn cốt yếu, bị chặn hầu khắp nơi
- totally b. hoàn toàn bị chặn
- uniformyli b. bị chặn đều
Định nghĩa tiếng Anh
s. having the limits or boundaries established