brad
/bræk/
Nghĩa thường dùng
đinh ghim
danh từ
“He used a brad to hold the papers together.”Anh ấy đã sử dụng một cái đinh ghim để giữ các tài liệu lại với nhau.
Biến thể từ
brads số nhiều
bradding hiện tại phân từ
bradded quá khứ
brads ngôi 3 số ít
bradded quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brad
/bræk/
danh từ
- đinh nhỏ đầu (của thợ bọc ghế...)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a small nail v. fasten with brads