Từ điển Anh–Việt

111.921 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brazen

/'breizn/ GRECollins ★ phổ biến #14809
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

brazen

/'breizn/

tính từ: (brazen-faced)

/'breiznfeist/
  • bằng đồng thau; như đồng thau
  • lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
  • trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)

ngoại động từ

  • làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày

thành ngữ

  1. to brazen it out
    • trơ ra, trâng tráo
Định nghĩa tiếng Anh

v. face with defiance or impudence a. made of or resembling brass (as in color or hardness)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...