brazen
/'breizn/ GRECollins ★ phổ biến #14809
Biến thể từ
brazened quá khứ
brazened quá khứ phân từ
brazening hiện tại phân từ
brazens số nhiều
brazens ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
brazen
/'breizn/
tính từ: (brazen-faced)
/'breiznfeist/- bằng đồng thau; như đồng thau
- lanh lảnh (giọng, tiếng kèn)
- trơ tráo, vô liêm sỉ, mặt dạn mày dày ((cũng) brazen faced)
ngoại động từ
- làm cho trơ tráo, làm cho mặt dạn mày dày
thành ngữ
- to brazen it out
- trơ ra, trâng tráo
Định nghĩa tiếng Anh
v. face with defiance or impudence a. made of or resembling brass (as in color or hardness)