bribe
Nghĩa thường dùng
“He offered a bribe to the official to get the contract.”Anh ta đã đưa hối lộ cho quan chức để có được hợp đồng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
bribe
/braib/
danh từ
- của đút lót, vật đút lót, vật hối lộ
- to take bribe: ăn hối lộ
ngoại động từ
- đút lót, hối lộ, mua chuộc
Định nghĩa tiếng Anh
n. payment made to a person in a position of trust to corrupt his judgment v. make illegal payments to in exchange for favors or influence