broncho
/'brɔɳkou/
danh từ, số nhiều broncos
/'brɔɳkouz/- ngựa chưa thuần hoá hẵn (ở Ca-li-pho-ni-a)
Định nghĩa tiếng Anh
n an unbroken or imperfectly broken mustang
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n an unbroken or imperfectly broken mustang
Đang tải...