brook
/bruk/
danh từ
- suối
ngoại động từ
- chịu, chịu đựng; cho phép (dùng với ý phủ định)
- he cannot brook being interfered with: anh ta không thể chịu được cái lối bị người ta can thiệp vào
- the matter brooks no delay: việc không cho phép để chậm được
Biến thể từ
brooks số nhiều
brooked quá khứ
brooks ngôi 3 số ít
brooking hiện tại phân từ
brooked quá khứ phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
n. a natural stream of water smaller than a river (and often a tributary of a river)