brought up
/brɔːt ʌp/
Nghĩa thường dùng
đề cập đến, nêu ra (một chủ đề, vấn đề) trong cuộc trò chuyện hoặc thảo luận
cụm từ
“She brought up the issue of funding during the meeting.”Cô ấy đã nêu ra vấn đề tài chính trong cuộc họp.