Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

brought up

/brɔːt ʌp/

Nghĩa thường dùng

đề cập đến, nêu ra (một chủ đề, vấn đề) trong cuộc trò chuyện hoặc thảo luận cụm từ

“She brought up the issue of funding during the meeting.”Cô ấy đã nêu ra vấn đề tài chính trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...