Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

educate

/'edju:keit/ Oxford 3000Collins ★★ phổ biến #3033

Nghĩa thường dùng

Dạy cho ai đó về một chủ đề hoặc kỹ năng. động từ

“Schools aim to educate students for the future.”Các trường học nhằm mục đích giáo dục học sinh cho tương lai.

Đồng nghĩa teachinstructtrain
Trái nghĩa miseducateneglect
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

educate

/'edju:keit/

ngoại động từ

  • giáo dục, cho ăn học
  • dạy (súc vật...)
  • rèn luyện (kỹ năng...)
Định nghĩa tiếng Anh

v. give an education to v. teach or refine to be discriminative in taste or judgment

Gợi ý (7)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...