buster
/'bʌstə/ phổ biến #17434
Biến thể từ
busters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
buster
/'bʌstə/
danh từ
- (từ lóng) ((thường) trong từ ghép) bom phá; đạn phá
- dam buster: bom phá đập
- tank buster: bom phá tăng
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cái khác thường, cái kỳ lạ
- bữa tiệc linh đình; bữa chén no say
Định nghĩa tiếng Anh
n. a robust child n. a person who breaks horses n. a person (or thing) that breaks up or overpowers something