Từ điển Anh–Việt

109,008 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

IELTSCollins ★ phổ biến #8421

butcher

/'butʃə/

danh từ

  • người hàng thịt; đồ tễ
  • kẻ hung bạo, kẻ hay tàn sát
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người bán hàng kẹo, hoa quả, thuốc lá... trên xe lửa
  • mồi giả để câu cá hồi

thành ngữ

  1. butcher's bill
    • (xem) bill
  2. butcher's meat
    • thịt lợn, thịt bò

ngoại động từ

  • giết, mổ (lợn, bò...)
  • giết chóc tàn sát
  • (nghĩa bóng) làm sai lạc, làm hỏng (một đoạn văn, một bản nhạc khi đọc, khi in, khi trình diễn...
  • mạt sát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a retailer of meat\nn. a brutal indiscriminate murderer\nn. a person who slaughters or dresses meat for market\nv. kill (animals) usually for food consumption

Gợi ý (5)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...