Từ điển Anh–Việt

112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

by default

Nghĩa thường dùng

theo mặc định; theo thiết lập sẵn nếu người dùng không thay đổi cụm từ

“The app opens in dark mode by default.”Ứng dụng mở ở chế độ tối theo mặc định.

Đồng nghĩa automaticallyordinarily
Trái nghĩa manuallyoptionally
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • theo mặc định; theo thiết lập sẵn nếu người dùng không thay đổi
    • be selected by default: được chọn theo mặc định
    • set by default: được thiết lập theo mặc định
    • enabled by default: được bật theo mặc định
  • một cách tự động trong trường hợp không có lựa chọn khác
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...